Quân trong tiếng Trung Quốc
Chi tiết
Chữ "Quân" trong tiếng Trung Quốc được viết là: 君 - jūn
Tên đầy đủ
Tên "Quân"
được viết trong tiếng Trung Quốc là:
君
jūn
Những tên mà người dùng khác cũng tra cứu
Đồng Minh Hiếu
1 giờ trước
Tên Đồng Minh Hiếu trong tiếng Trung Quốc là 銅 明 孝 - tóng míng xiào
Minh Hiếu
1 giờ trước
Tên Minh Hiếu trong tiếng Trung Quốc là 明 孝 - míng xiào
Hoàng Kim Nhật Minh
1 giờ trước
Tên Hoàng Kim Nhật Minh trong tiếng Trung Quốc là 黃 金 日 明 - huáng jīn rì míng
Nhật Minh
1 giờ trước
Tên Nhật Minh trong tiếng Trung Quốc là 日 明 - rì míng
Sơn
1 giờ trước
Tên Sơn trong tiếng Trung Quốc là 山 - shān
Thảo
1 giờ trước
Tên Thảo trong tiếng Trung Quốc là 草 - cǎo
Quân
1 giờ trước
Tên Quân trong tiếng Trung Quốc là 君 - jūn
Hieu
1 giờ trước
Tên Hieu trong tiếng Trung Quốc là 孝 - xiào
Trần Ngọc Thảo Trúc
6 giờ trước
Tên Trần Ngọc Thảo Trúc trong tiếng Trung Quốc là 陳 玉 草 竹 - chén yù cǎo zhú
Trúc
6 giờ trước
Tên Trúc trong tiếng Trung Quốc là 竹 - zhú