Thảo Mi trong tiếng Trung Quốc
Chi tiết
Chữ "Thảo" trong tiếng Trung Quốc được viết là: 草 - cǎo
Chữ "Mi" trong tiếng Trung Quốc được viết là: 眉 - méi
Tên đầy đủ
Tên "Thảo Mi"
được viết trong tiếng Trung Quốc là:
草 眉
cǎo méi
Những tên mà người dùng khác cũng tra cứu
Hồng Ánh
8 giờ trước
Tên Hồng Ánh trong tiếng Trung Quốc là 紅 ánh - hóng yǐng
Linh
15 giờ trước
Tên Linh trong tiếng Hàn Quốc là 령 - ryeong
Ngọc Vy
15 giờ trước
Tên Ngọc Vy trong tiếng Hàn Quốc là 옥 미 - ok wi
Ngọc Linh
15 giờ trước
Tên Ngọc Linh trong tiếng Hàn Quốc là 옥 령 - ok ryeong
Thảo Anh
15 giờ trước
Tên Thảo Anh trong tiếng Hàn Quốc là 초 영 - cho yeong
Phương Vy
15 giờ trước
Tên Phương Vy trong tiếng Hàn Quốc là 방 미 - bang wi
Đào Ngọc Bảo Trân
15 giờ trước
Tên Đào Ngọc Bảo Trân trong tiếng Trung Quốc là 桃 玉 寶 珍 - táo yù bǎo zhēn
Trần Ngọc Anh
16 giờ trước
Tên Trần Ngọc Anh trong tiếng Trung Quốc là 陳 玉 英 - chén yù yīng
Nguyễn Gia Bảo
16 giờ trước
Tên Nguyễn Gia Bảo trong tiếng Trung Quốc là 阮 家 寶 - ruǎn jiā bǎo
Vương Bảo Trâm
1 ngày trước
Tên Vương Bảo Trâm trong tiếng Trung Quốc là 王 寶 簪 - Wáng bǎo zhēn