Tiền trong tiếng Trung Quốc
Chi tiết
Chữ "Tiền" trong tiếng Trung Quốc được viết là: 錢 - qián
Tên đầy đủ
Tên "Tiền"
được viết trong tiếng Trung Quốc là:
錢
qián
Những tên mà người dùng khác cũng tra cứu
Nguyễn Linh
3 giờ trước
Tên Nguyễn Linh trong tiếng Hàn Quốc là 완 령 - wan ryeong
Tiên
5 giờ trước
Tên Tiên trong tiếng Trung Quốc là 錢 - qián
Tiên
5 giờ trước
Tên Tiên trong tiếng Trung Quốc là 錢 - qián
Luân
5 giờ trước
Tên Luân trong tiếng Trung Quốc là 倫/轮 - Lún
Minh Thùy
5 giờ trước
Tên Minh Thùy trong tiếng Trung Quốc là 明 垂 - míng chuí
Tiên
5 giờ trước
Tên Tiên trong tiếng Hàn Quốc là 전 - jeon
Minh Thư
5 giờ trước
Tên Minh Thư trong tiếng Trung Quốc là 明 書 - míng shū
Tuấn Kiệt
9 giờ trước
Tên Tuấn Kiệt trong tiếng Hàn Quốc là 준 걸 - jun geol
Ngọc Phương
23 giờ trước
Tên Ngọc Phương trong tiếng Trung Quốc là 玉 芳 - yù fāng
Kim Chi
1 ngày trước
Tên Kim Chi trong tiếng Trung Quốc là 金 枝 - jīn zhī