Tươi trong tiếng Trung Quốc
Chi tiết
Chữ "Tươi" trong tiếng Trung Quốc được viết là: 鮮 - xiān
Tên đầy đủ
Tên "Tươi"
được viết trong tiếng Trung Quốc là:
鮮
xiān
Những tên mà người dùng khác cũng tra cứu
Tươi
2 giờ trước
Tên Tươi trong tiếng Hàn Quốc là 鮮 - seon
Tươi
2 giờ trước
Tên Tươi trong tiếng Trung Quốc là 鮮 - xiān
Bảo Ngân
5 giờ trước
Tên Bảo Ngân trong tiếng Trung Quốc là 寶 ngân - bǎo yín
Nguyễn Thị Thanh Thảo
6 giờ trước
Tên Nguyễn Thị Thanh Thảo trong tiếng Trung Quốc là 阮 氏 清 草 - ruǎn shì qīng cǎo
Mạnh
20 giờ trước
Tên Mạnh trong tiếng Trung Quốc là 強 - qiáng
Tuyết Trinh
1 ngày trước
Tên Tuyết Trinh trong tiếng Trung Quốc là 雪 貞 - xuě zhēn
Tuyết Trí
1 ngày trước
Tên Tuyết Trí trong tiếng Trung Quốc là 雪 智 - xuě zhì
Đào Phú
1 ngày trước
Tên Đào Phú trong tiếng Trung Quốc là 桃 富 - táo fù
Đào Phủ
1 ngày trước
Tên Đào Phủ trong tiếng Hàn Quốc là 도 부 - do bu
Nguyễn Thị Hạnh
1 ngày trước
Tên Nguyễn Thị Hạnh trong tiếng Trung Quốc là 阮 氏 幸 - ruǎn shì xìng