Uyển Nhi trong tiếng Trung Quốc
Chi tiết
Chữ "Uyển" trong tiếng Trung Quốc được viết là: 婉 - wǎn
Chữ "Nhi" trong tiếng Trung Quốc được viết là: 兒 - ér
Tên đầy đủ
Tên "Uyển Nhi"
được viết trong tiếng Trung Quốc là:
婉 兒
wǎn ér
Những tên mà người dùng khác cũng tra cứu
Kim Chi
5 giờ trước
Tên Kim Chi trong tiếng Trung Quốc là 金 枝 - jīn zhī
Lại Bảo Châu
7 giờ trước
Tên Lại Bảo Châu trong tiếng Trung Quốc là lại 保 珠 - lại bǎo zhū
Minh Hạnh
8 giờ trước
Tên Minh Hạnh trong tiếng Hàn Quốc là 명 행 - myeong haeng
Minh Hạnh
8 giờ trước
Tên Minh Hạnh trong tiếng Trung Quốc là 明 幸 - míng xìng
Uyển Nhi
20 giờ trước
Tên Uyển Nhi trong tiếng Trung Quốc là 婉 兒 - wǎn ér
Quỳnh Hương
22 giờ trước
Tên Quỳnh Hương trong tiếng Trung Quốc là 瓊 香 - qióng xiāng
Nguyễn Thị Kiều Trang
1 ngày trước
Tên Nguyễn Thị Kiều Trang trong tiếng Trung Quốc là 阮 氏 喬 莊 - ruǎn shì qiáo zhuāng
Lê Thị Thanh Trúc
1 ngày trước
Tên Lê Thị Thanh Trúc trong tiếng Trung Quốc là 黎 氏 青 竹 - Lí shì qīng zhú
Ngô Thanh Vân
1 ngày trước
Tên Ngô Thanh Vân trong tiếng Trung Quốc là 吳 青 雲 - Wú qīng yún
Mai Anh
1 ngày trước
Tên Mai Anh trong tiếng Hàn Quốc là 매 영 - mae yeong