Lê Quang Trung
Tên của một vị vua anh minh, thể hiện sự sáng suốt và trung trực.
Thông tin chi tiết
Ý nghĩa từng từ (Hán - Việt)
Lê Họ
Lê có nghĩa là màu đen, hoặc chỉ sự đông đúc, sum vầy. Trong tên người, nó thường mang ý nghĩa về sự vững chãi, bền lâu và thịnh vượng.
Quang Đệm
Quang có nghĩa là ánh sáng, sự rực rỡ, vẻ vang, vinh quang. Nó còn chỉ sự thông minh, sáng suốt và tương lai tươi đẹp.
Trung Tên
Trung có nghĩa là lòng trung thành, sự ngay thẳng, hết lòng vì nghĩa lớn, tận tâm với người trên, với quốc gia.
Tên "Lê Quang Trung" trong tiếng Trung và tiếng Hàn
Tiếng Trung (Pinyin)
黎 光 忠 - lí guāng zhōng
Tiếng Hàn (Hangul)
려 광 충 - ryeo gwang chung
Lưu ý: Tên được dịch dựa trên âm Hán Việt. Phiên âm sử dụng hệ thống chuẩn.
Ngũ hành
Thành phần Ngũ hành
Phân tích mối quan hệ
Bình Hòa
Hai hành giữ trạng thái cân bằng, độc lập. Sự bình ổn này là nền tảng vững chắc, giúp tâm thế luôn tự chủ và an yên.
Tương Khắc: Thủy khắc Hỏa
Nước dập tắt lửa. Cần học cách kiểm soát cảm xúc để không làm nguội lạnh nhiệt huyết.
Thần số học
Số Vận Mệnh
Người kiến tạo
Bạn thực tế, kỷ luật, chăm chỉ và giỏi trong việc xây dựng nền tảng vững chắc, quy trình rõ ràng. Bạn có khả năng biến kế hoạch thành hiện thực một cách bài bản.
Số Linh Hồn
Khao khát thể hiện
Bạn mong muốn được bộc lộ tài năng, được lắng nghe, cổ vũ và đem lại tiếng cười cho đời. Sự sáng tạo và tự do biểu đạt là điều bạn trân trọng nhất.
Số Nhân Cách
Độc lập & Mạnh mẽ
Bạn toát lên vẻ tự tin, năng động, độc lập và có khí chất của một người chỉ huy. Người khác thường nhìn thấy ở bạn sự quyết đoán và tinh thần tiên phong.
Thông tin dòng họ Lê
Lịch sử & Nguồn gốc
Xếp hạng mức độ phổ biến tại Việt Nam
| Xếp hạng | Họ | Tỷ lệ |
|---|---|---|
|
1
|
Nguyễn
|
38.4% |
|
2
|
Trần
|
12.1% |
|
3
|
Lê
Của bạn
|
9.5% |
|
4
|
Phạm
|
7% |
|
5
|
Huỳnh
|
5.1% |