Mai Dung

female Nữ

Ý nghĩa tên Mai Dung: Xinh đẹp, dịu dàng

search 44
star 5 (6)

Thông tin chi tiết

Ý nghĩa từng từ (Hán - Việt)

Mai Họ

Hoa mai, một loài hoa biểu tượng cho mùa xuân và sự may mắn trong văn hóa Việt Nam. Nó cũng có thể chỉ đến cây mai.

Dung Tên

Dung (聳) mang ý nghĩa là rung động, lay động, vươn lên, nhô lên. Nó thể hiện sự chuyển động, sự thay đổi và tiến bộ.

menu_book Ý nghĩa tổng hợp

Tấm lòng bao dung, vị tha, chan hòa, hiền hậu của con là mùa xuân tươi đẹp trong mắt mọi người

translate Tên "Mai Dung" trong tiếng Trung và tiếng Hàn

Tiếng Trung (Pinyin)

梅 聳 - méi sǒng

Tiếng Hàn (Hangul)

매 송 - mae yong

info Lưu ý: Tên được dịch dựa trên âm Hán Việt. Phiên âm sử dụng hệ thống chuẩn.

spa Ngũ hành

Thành phần Ngũ hành
park
Mai
Mộc 11 nét
diamond
Dung
Kim 16 nét
Phân tích mối quan hệ
Mai arrow_forward Dung
balance

Bình Hòa

Hai hành giữ trạng thái cân bằng, độc lập. Sự bình ổn này là nền tảng vững chắc, giúp tâm thế luôn tự chủ và an yên.

auto_awesome Thần số học

Số Vận Mệnh

33

Người chữa lành

Bạn mang năng lượng của tình yêu thương vô điều kiện, sứ mệnh chữa lành và nâng đỡ tâm hồn người khác. Bạn có khả năng đặc biệt trong việc an ủi và hướng dẫn tinh thần.

Số Linh Hồn

4

Khao khát ổn định

Bạn mong cầu sự an toàn, trật tự, chuẩn mực và mọi thứ phải được sắp xếp rõ ràng. Sự ổn định và có hệ thống mang lại cho bạn cảm giác bình yên.

Số Nhân Cách

2

Hòa nhã & Dịu dàng

Bạn mang lại cảm giác nhẹ nhàng, thân thiện, dễ mến và luôn quan tâm đến cảm xúc người khác. Vẻ ngoài của bạn tạo sự tin tưởng và an toàn cho mọi người.

family_restroom Thông tin dòng họ Mai

Lịch sử & Nguồn gốc

Gắn liền với Mai Hắc Đế (Mai Thúc Loan). Là dòng họ có truyền thống đấu tranh kiên cường.

Xếp hạng mức độ phổ biến tại Việt Nam

Xếp hạng Họ Tỷ lệ
1
Nguyễn
38.4%
2
Trần
12.1%
...
20
Đoàn
0.3%
21
Mai Của bạn
0.3%
22
Trương
0.3%

lightbulb Gợi ý tên tương tự

Đánh giá & Bình luận