Thắng

male Nam

Thắng: Tên mang ý nghĩa chiến thắng, thành công.

search 233
star 4.4 (22)

Thông tin chi tiết

Ý nghĩa từng từ (Hán - Việt)

Thắng Tên
Có nghĩa là chiến thắng, vượt trội, thành công. Thể hiện sự mạnh mẽ, kiên cường và đạt được mục tiêu.

menu_book Ý nghĩa tổng hợp

"Là bậc anh hùng, kết hôn sớm sẽ đoản thọ, nếu kết hôn muộn thì cát tường, trung niên cẩn thận kẻo gặp tai ương.".

translate Tên "Thắng" trong tiếng Trung và tiếng Hàn

Tiếng Trung (Pinyin)

勝 - shèng

Tiếng Hàn (Hangul)

승 - seung

info Lưu ý: Tên được dịch dựa trên âm Hán Việt. Phiên âm sử dụng hệ thống chuẩn.

spa Ngũ hành

Thành phần Ngũ hành
local_fire_department
Thắng
Hỏa 12 nét
info

Tên chỉ có một chữ. Phân tích mối quan hệ Tương Sinh - Tương Khắc áp dụng khi tên có từ 2 chữ trở lên.

auto_awesome Thần số học

Số Vận Mệnh

5

Người phiêu lưu

Bạn yêu tự do, thích khám phá, linh hoạt, đa tài và luôn tìm kiếm sự đổi mới trong cuộc sống. Bạn thích thích nghi nhanh và không ngại thay đổi.

Số Linh Hồn

1

Khao khát tự do

Sâu thẳm bên trong, bạn mong muốn được tự do quyết định, được công nhận năng lực và không thích bị sai khiến. Bạn cần không gian để tự khẳng định bản thân.

Số Nhân Cách

22

Vững chãi & Kiên định

Bạn toát lên sự chắc chắn, tài năng, kiểm soát tốt và là chỗ dựa vững chắc cho tập thể. Người khác tin tưởng vào khả năng thực hiện những dự án lớn của bạn.

lightbulb Gợi ý tên tương tự

Đánh giá & Bình luận