Thị Mai

female Nữ

Người con gái đẹp, duyên dáng như hoa mai.

search 88
star -

Thông tin chi tiết

Ý nghĩa từng từ (Hán - Việt)

Thị Đệm

Trong tên người Việt, Thị thường được dùng làm tên đệm cho nữ giới, mang ý nghĩa là dòng dõi, thị tộc hoặc người phụ nữ.

Mai Tên

Hoa mai, một loài hoa đẹp nở vào mùa xuân, tượng trưng cho sự may mắn, thịnh vượng và vẻ đẹp thanh cao.

menu_book Ý nghĩa tổng hợp

Tên Thị Mai là sự kết hợp của hai yếu tố. Thị là một danh xưng cổ thường dùng cho phụ nữ, thể hiện sự kính trọng và trang nhã. Mai chỉ hoa mai, biểu tượng của mùa xuân, sự tươi mới, thanh cao và may mắn. Do đó, tên này mang ý nghĩa ca ngợi người con gái có vẻ đẹp dịu dàng, thanh thoát, mang đến niềm vui và sự tốt lành.

translate Tên "Thị Mai" trong tiếng Trung và tiếng Hàn

Tiếng Trung (Pinyin)

氏 梅 - shì méi

Tiếng Hàn (Hangul)

씨 매 - ssi mae

info Lưu ý: Tên được dịch dựa trên âm Hán Việt. Phiên âm sử dụng hệ thống chuẩn.

spa Ngũ hành

Thành phần Ngũ hành
landscape
Thị
Thổ 4 nét
park
Mai
Mộc 11 nét
Phân tích mối quan hệ
Thị arrow_forward Mai
warning_amber

Tương Khắc: Mộc khắc Thổ

Cây hút dinh dưỡng của đất. Cần liên tục bồi đắp nền tảng để tránh sự hao hụt, cằn cỗi.

auto_awesome Thần số học

Số Vận Mệnh

33

Người chữa lành

Bạn mang năng lượng của tình yêu thương vô điều kiện, sứ mệnh chữa lành và nâng đỡ tâm hồn người khác. Bạn có khả năng đặc biệt trong việc an ủi và hướng dẫn tinh thần.

Số Linh Hồn

1

Khao khát tự do

Sâu thẳm bên trong, bạn mong muốn được tự do quyết định, được công nhận năng lực và không thích bị sai khiến. Bạn cần không gian để tự khẳng định bản thân.

Số Nhân Cách

5

Phóng khoáng & Năng động

Bạn có phong thái tự nhiên, thu hút, nhanh nhẹn và tràn đầy năng lượng sống. Vẻ ngoài của bạn luôn tươi mới và đầy sức sống, khiến người khác muốn tiếp cận.

lightbulb Gợi ý tên tương tự

Đánh giá & Bình luận