Trần Thảo Linh trong tiếng Trung Quốc
Chi tiết
Chữ "Trần" trong tiếng Trung Quốc được viết là: 陳 - chén
Chữ "Thảo" trong tiếng Trung Quốc được viết là: 草 - cǎo
Chữ "Linh" trong tiếng Trung Quốc được viết là: 靈 - líng
Tên đầy đủ
Tên "Trần Thảo Linh"
được viết trong tiếng Trung Quốc là:
陳 草 靈
chén cǎo líng
Những tên mà người dùng khác cũng tra cứu
Diễm Nương
8 giờ trước
Tên Diễm Nương trong tiếng Hàn Quốc là 염 낭 - yeom nang
Diệp Chi
11 giờ trước
Tên Diệp Chi trong tiếng Hàn Quốc là 엽 지 - yeop ji
Bảo Ngọc
11 giờ trước
Tên Bảo Ngọc trong tiếng Hàn Quốc là 보 옥 - bo ok
Trang
11 giờ trước
Tên Trang trong tiếng Hàn Quốc là 장 - jang
Ngọc Mai
12 giờ trước
Tên Ngọc Mai trong tiếng Hàn Quốc là 옥 매 - ok mae
Kim Ngân
12 giờ trước
Tên Kim Ngân trong tiếng Hàn Quốc là 금 은 - geum eun
Kim Ngân
12 giờ trước
Tên Kim Ngân trong tiếng Trung Quốc là 金 銀 - jīn yín
Phương Anh
12 giờ trước
Tên Phương Anh trong tiếng Hàn Quốc là 방 영 - bang yeong
Võ Ngọc Nhi
14 giờ trước
Tên Võ Ngọc Nhi trong tiếng Trung Quốc là 武 玉 兒 - wǔ yù ér
Vũ Thị Xuyến
18 giờ trước
Tên Vũ Thị Xuyến trong tiếng Trung Quốc là 武 氏 絢 - wǔ shì xuàn