Tên Lê Hữu Trác

Giới thiệu về họ Lê

(chữ Hán: 黎) là một họ của người Việt Nam và Trung Quốc. Họ Lê phổ biến ở miền nam Trung Quốc (Quảng Đông, Hồng Kông). Họ "Lê" của người Trung Quốc (chữ Hán: 黎; bính âm: ) thường được chuyển tự thành Li, Lai hoặc Le, có thể bị nhầm lẫn với họ Lý (chữ Hán: 李; bính âm: ) cũng được chuyển tự thành Li hoặc Lee.

Họ Lê ở Việt Nam nổi tiếng với 2 triều đại Tiền Lê (Khởi đầu là Lê Hoàn) và Hậu Lê (Lê Lợi với cuộc chiến giành độc lập với nhà Minh - Trung Quốc)

Ý nghĩa của tên Lê Hữu Trác

Ý nghĩa tên Hữu Trác như thế nào? Hữu Trác có ý nghĩa là Cha mẹ mong muốn con sẽ không ngừng phấn đấu để đạt được mục tiêu trong cuộc sống của mình

Tên Lê Hữu Trác theo tiếng Trung và tiếng Hàn

Chữ Lê trong tiếng Trung Quốc được viết là: 黎 - Lí
Chữ Lê trong tiếng Hàn Quốc được viết là: 려 - Ryeo

Chữ Hữu trong tiếng Trung Quốc được viết là: 友 - You
Chữ Hữu trong tiếng Hàn Quốc được viết là: 유 - Yoo

Chữ Trác trong tiếng Trung Quốc được viết là: Đang cập nhật
Chữ Trác trong tiếng Hàn Quốc được viết là: 닥 - Tak

Tên Lê Hữu được viết theo tiếng Trung Quốc là 黎 友 - Lí You
Tên Lê Hữu Trác được viết theo tiếng Hàn Quốc là 려 유 닥 - Ryeo Yoo Tak

Xem thêm: >>Tra cứu tên mình theo tiếng Trung, Hàn

Xem tên Lê Hữu Trác theo phong thủy năm Tân Sửu

Hôm nay là ngày 27-10-2021 tức ngày 22-09-2021 năm Tân Sửu - Niên mệnh: Thổ

Chữ Lê thuộc mệnh Mộc theo Hán tự
Hành của năm: Thổ
Luận giải: tương khắc với bản mệnh, không đẹp. Chấm điểm: 0

Chữ Hữu thuộc mệnh Kim theo Hán tự
Hành của năm: Thổ
Luận giải: tương sinh với bản mệnh, rất tốt. Chấm điểm: 1

Chữ Trác không thuộc ngũ hành theo Hán tự. Chấm điểm 0.5

Tổng điểm: 1.5/3

Kết luận: Tên Lê Hữu Trác sinh trong năm Tân Sửu xét theo phong thủy thì là một tên được đánh giá tốt! Tuy nhiên, bạn có thể tìm một tên khác để hợp phong thủy hơn

Xem thêm: >>Xem tên mình có hợp phong thủy với năm sinh không

Bạn muốn đánh giá mấy sao cho tên Lê Hữu Trác?

    Bạn không tìm thấy tên của bạn? Hãy đóng góp tên của bạn vào hệ thống website bằng cách CLICK VÀO ĐÂY để thêm.