Tên Lê Thục Khuê

Giới thiệu về họ Lê

(chữ Hán: 黎) là một họ của người Việt Nam và Trung Quốc. Họ Lê phổ biến ở miền nam Trung Quốc (Quảng Đông, Hồng Kông). Họ "Lê" của người Trung Quốc (chữ Hán: 黎; bính âm: ) thường được chuyển tự thành Li, Lai hoặc Le, có thể bị nhầm lẫn với họ Lý (chữ Hán: 李; bính âm: ) cũng được chuyển tự thành Li hoặc Lee.

Họ Lê ở Việt Nam nổi tiếng với 2 triều đại Tiền Lê (Khởi đầu là Lê Hoàn) và Hậu Lê (Lê Lợi với cuộc chiến giành độc lập với nhà Minh - Trung Quốc)

Ý nghĩa của tên Lê Thục Khuê

Ý nghĩa tên Thục Khuê như thế nào? Thục Khuê có ý nghĩa là tên một loại ngọc

Tên Lê Thục Khuê theo tiếng Trung và tiếng Hàn

Chữ Lê trong tiếng Trung Quốc được viết là: 黎 - Lí
Chữ Lê trong tiếng Hàn Quốc được viết là: 려 - Ryeo

Chữ Thục trong tiếng Trung Quốc được viết là: 熟 - Shú
Chữ Thục trong tiếng Hàn Quốc được viết là: 실 - Sil

Chữ Khuê trong tiếng Trung Quốc được viết là: 圭 - Guī
Chữ Khuê trong tiếng Hàn Quốc được viết là: 규 - Kyu

Tên Lê Thục Khuê được viết theo tiếng Trung Quốc là 黎 熟 圭 - Lí Shú Guī
Tên Lê Thục Khuê được viết theo tiếng Hàn Quốc là 려 실 규 - Ryeo Sil Kyu

Xem thêm: >>Tra cứu tên mình theo tiếng Trung, Hàn

Xem tên Lê Thục Khuê theo phong thủy năm Tân Sửu

Hôm nay là ngày 24-10-2021 tức ngày 19-09-2021 năm Tân Sửu - Niên mệnh: Thổ

Chữ Lê thuộc mệnh Mộc theo Hán tự
Hành của năm: Thổ
Luận giải: tương khắc với bản mệnh, không đẹp. Chấm điểm: 0

Chữ Thục không thuộc ngũ hành theo Hán tự. Chấm điểm 0.5

Chữ Khuê thuộc mệnh Thổ theo Hán tự
Hành của năm: Thổ
Luận giải: không sinh, không khắc, ở mức trung bình Chấm điểm: 0.5

Tổng điểm: 1/3

Kết luận: Tên Lê Thục Khuê sinh trong năm Tân Sửu xét theo phong thủy thì là một tên được đánh giá trung bình trong năm này

Xem thêm: >>Xem tên mình có hợp phong thủy với năm sinh không

Bạn muốn đánh giá mấy sao cho tên Lê Thục Khuê?

    Bạn không tìm thấy tên của bạn? Hãy đóng góp tên của bạn vào hệ thống website bằng cách CLICK VÀO ĐÂY để thêm.