Thảo Nhi trong tiếng Hàn Quốc
Chi tiết
Chữ "Thảo" trong tiếng Hàn Quốc được viết là: 초 - cho
Chữ "Nhi" trong tiếng Hàn Quốc được viết là: 아 - a
Tên đầy đủ
Tên "Thảo Nhi"
được viết trong tiếng Hàn Quốc là:
초 아
cho a
Những tên mà người dùng khác cũng tra cứu
Khánh Chi
3 giờ trước
Tên Khánh Chi trong tiếng Trung Quốc là 慶 枝 - qìng zhī
Kim Cương
3 giờ trước
Tên Kim Cương trong tiếng Trung Quốc là 金 剛 - jīn gāng
Thúy Liễu
3 giờ trước
Tên Thúy Liễu trong tiếng Trung Quốc là 翠 柳 - cuì liǔ
Vũ Linh
4 giờ trước
Tên Vũ Linh trong tiếng Trung Quốc là 武 靈 - wǔ líng
Phan Kiều Trinh Trang
5 giờ trước
Tên Phan Kiều Trinh Trang trong tiếng Trung Quốc là 潘 嬌 貞 莊 - Pān jiāo zhēn zhuāng
Hà
9 giờ trước
Tên Hà trong tiếng Trung Quốc là 河 - hé
Tuyết Cơ
11 giờ trước
Tên Tuyết Cơ trong tiếng Trung Quốc là 雪 姬 - xuě jī
Bảo Châu
12 giờ trước
Tên Bảo Châu trong tiếng Trung Quốc là 寶 洲 - bǎo zhōu
Cẩm Tiên
13 giờ trước
Tên Cẩm Tiên trong tiếng Trung Quốc là 錦 tiên - cẩm xiān
Xuân Thịnh
13 giờ trước
Tên Xuân Thịnh trong tiếng Trung Quốc là 春 盛 - chūn shèng