Hoài Vân trong tiếng Trung Quốc
Chi tiết
Chữ "Hoài" trong tiếng Trung Quốc được viết là: 懷 - huái
Chữ "Vân" trong tiếng Trung Quốc được viết là: 雲 - yún
Tên đầy đủ
Tên "Hoài Vân"
được viết trong tiếng Trung Quốc là:
懷 雲
huái yún
Những tên mà người dùng khác cũng tra cứu
Nguyễn Thuỷ Phương
1 giờ trước
Tên Nguyễn Thuỷ Phương trong tiếng Trung Quốc là 阮 水 芳 - ruǎn shuǐ fāng
Hoài Vân
3 giờ trước
Tên Hoài Vân trong tiếng Trung Quốc là 懷 雲 - huái yún
Minh Đan
4 giờ trước
Tên Minh Đan trong tiếng Trung Quốc là 明 丹 - míng dān
Ngọc Linh
1 ngày trước
Tên Ngọc Linh trong tiếng Trung Quốc là 玉 靈 - yù líng
Phương Thảo
1 ngày trước
Tên Phương Thảo trong tiếng Trung Quốc là 芳 草 - fāng cǎo
Hằng Nga
2 ngày trước
Tên Hằng Nga trong tiếng Trung Quốc là 恒 娥 - héng é
Huyền Nhung
2 ngày trước
Tên Huyền Nhung trong tiếng Trung Quốc là 玄 絨 - xuán róng
Thảo Nguyên
2 ngày trước
Tên Thảo Nguyên trong tiếng Trung Quốc là 草 元 - cǎo yuán
Ngọc
2 ngày trước
Tên Ngọc trong tiếng Trung Quốc là 玉 - yù
Bảo Ngọc
2 ngày trước
Tên Bảo Ngọc trong tiếng Trung Quốc là 寶 玉 - bǎo yù