Khánh Minh trong tiếng Trung Quốc
Chi tiết
Chữ "Khánh" trong tiếng Trung Quốc được viết là: 慶 - qìng
Chữ "Minh" trong tiếng Trung Quốc được viết là: 明 - míng
Tên đầy đủ
Tên "Khánh Minh"
được viết trong tiếng Trung Quốc là:
慶 明
qìng míng
Những tên mà người dùng khác cũng tra cứu
Châm
11 giờ trước
Tên Châm trong tiếng Trung Quốc là 針 - zhēn
Minh Anh
12 giờ trước
Tên Minh Anh trong tiếng Trung Quốc là 明 英 - míng yīng
Quỳnh Như
12 giờ trước
Tên Quỳnh Như trong tiếng Hàn Quốc là 경 여 - gyeong yeo
Đinh Kim Ngọc
12 giờ trước
Tên Đinh Kim Ngọc trong tiếng Trung Quốc là 丁 金 玉 - dīng jīn yù
Nguyễn Văn Tự
13 giờ trước
Tên Nguyễn Văn Tự trong tiếng Trung Quốc là 阮 文 自 - ruǎn wén zì
Thanh Bình
13 giờ trước
Tên Thanh Bình trong tiếng Trung Quốc là 青 平 - qīng píng
Thanh Bình
13 giờ trước
Tên Thanh Bình trong tiếng Trung Quốc là 青 平 - qīng píng
Đức Anh
18 giờ trước
Tên Đức Anh trong tiếng Trung Quốc là 德 英 - dé yīng
Nguyễn Linh
1 ngày trước
Tên Nguyễn Linh trong tiếng Hàn Quốc là 완 령 - wan ryeong
Tiên
1 ngày trước
Tên Tiên trong tiếng Trung Quốc là 錢 - qián