Huyền Trang trong tiếng Trung Quốc
Chi tiết
Chữ "Huyền" trong tiếng Trung Quốc được viết là: 玄 - xuán
Chữ "Trang" trong tiếng Trung Quốc được viết là: 莊 - zhuāng
Tên đầy đủ
Tên "Huyền Trang"
được viết trong tiếng Trung Quốc là:
玄 莊
xuán zhuāng
Những tên mà người dùng khác cũng tra cứu
Quỳnh Trâm
3 phút trước
Tên Quỳnh Trâm trong tiếng Trung Quốc là 瓊 簪 - qióng zān
Hải Đường
4 giờ trước
Tên Hải Đường trong tiếng Trung Quốc là 海 棠 - hǎi táng
Trung Hậu
4 giờ trước
Tên Trung Hậu trong tiếng Trung Quốc là 忠 厚 - zhōng hòu
Mỹ Vân
4 giờ trước
Tên Mỹ Vân trong tiếng Trung Quốc là 美 雲 - měi yún
Minh Anh
11 giờ trước
Tên Minh Anh trong tiếng Trung Quốc là 明 英 - míng yīng
Ý Nhi
12 giờ trước
Tên Ý Nhi trong tiếng Trung Quốc là 意 怡 - yì yí
Hải Anh
13 giờ trước
Tên Hải Anh trong tiếng Trung Quốc là 海 英 - hǎi yīng
Phương Nam
13 giờ trước
Tên Phương Nam trong tiếng Hàn Quốc là 방 남 - bang nam
Minh Khuê
14 giờ trước
Tên Minh Khuê trong tiếng Trung Quốc là 明 奎 - míng kuí
Bích Ngọc
15 giờ trước
Tên Bích Ngọc trong tiếng Hàn Quốc là 벽 옥 - byeok ok